Từ: đãi, đệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đãi, đệ:

逮 đãi, đệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: đãi,đệ

đãi, đệ [đãi, đệ]

U+902E, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai4, dai3, di4;
Việt bính: dai6 doi6
1. [逮捕] đãi bộ;

đãi, đệ

Nghĩa Trung Việt của từ 逮

(Động) Kịp, đạt tới.
◎Như: lực hữu vị đãi
sức chưa tới, chưa đủ sức.
◇Luận Ngữ : Cổ giả ngôn chi bất xuất, sỉ cung chi bất đãi dã , (Lí nhân ) Người xưa thận trọng lời nói, sợ sẽ xấu hổ nói mà không làm được (không theo kịp).

(Động)
Đến, đến với.
◇Tả truyện : Đãi quan quả, khuông phạp khốn, cứu tai hoạn , , , (Thành Công thập bát niên ) Đến với người góa bụa, cứu giúp người khốn đốn, bị tai họa hoạn nạn.

(Động)
Tiếp tục, liên lụy.

(Động)
Bằng với, sánh với.
◇Triệu Ngạn Vệ : Ban Cố tài thức bất đãi Tư Mã Thiên viễn thậm (Vân lộc mạn sao , Quyển lục) Ban Cố tài thức kém rất xa sánh với Tư Mã Thiên.

(Động)
Đuổi bắt, tróc nã.
◇Hán Thư : Thỉnh đãi bộ Quảng Hán (Triệu Quảng Hán truyện ) Xin đuổi bắt Quảng Hán.

(Động)
Bắt giữ.

(Động)
Bắt, chụp.
◎Như: miêu đãi lão thử mèo bắt chuột.

(Giới)
Tới lúc, đến khi.
◇Tả truyện : Đãi dạ chí ư Tề, quốc nhân tri chi (Ai Công lục niên ) Đến đêm tới Tề, người trong nước đều biết chuyện đó.

(Giới)
Thửa lúc, nhân dịp.
§ Cũng như đãi .

(Tính)
Hồi trước, ngày xưa.
§ Cũng như: tích , dĩ tiền .
◇Hàn Dũ : Tử Hậu thiếu tinh mẫn, vô bất thông đạt. Đãi kì phụ thì, tuy thiếu niên, dĩ tự thành nhân, năng thủ tiến sĩ đệ, tiệm nhiên kiến đầu giác , . , , , , (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Tử Hậu thuở nhỏ minh mẫn, học cái gì cũng thông. Hồi thân phụ còn sống, tuy ông ít tuổi mà đã có vẻ như người lớn, có thể thi đậu tiến sĩ, tài cao vòi vọi, xuất đầu lộ diện.

(Danh)
Họ Đãi.Một âm là đệ.

(Phó)
Đệ đệ đầy đủ và thuần thục. Cũng như đệ đệ .
◇Thi Kinh : Uy nghi đệ đệ, Bất khả tuyển dã , (Bội phong , Bách chu ) (Cử chỉ của em) uy nghi, đầy đủ và thuần thục, Mà lại không được chọn dùng.
đãi, như "miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)" (gdhn)

Nghĩa của 逮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎi]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÃI
bắt; tóm; vồ。捉。
猫逮老鼠
mèo vồ chuột; mèo bắt chuột
Ghi chú: 另见dài
[dài]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: ĐÃI
1. đến。到;及。
力有未逮
sức không đạt đến; còn kém.
2. bắt; bắt bớ (tội phạm)。义同"逮"(dǎi),只用于"逮捕"。
Ghi chú: 另见dǎi
Từ ghép:
逮捕 ; 逮捕证

Chữ gần giống với 逮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Dị thể chữ 逮

,

Chữ gần giống 逮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逮 Tự hình chữ 逮 Tự hình chữ 逮 Tự hình chữ 逮

Nghĩa chữ nôm của chữ: đệ

đệ:đệ (em gái chồng)
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ trình
đệ:đệ trình
đãi, đệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đãi, đệ Tìm thêm nội dung cho: đãi, đệ